Vật Liệu

Bảng giá thép tấm cập nhật cụ thể và chi tiết nhất hiện nay

72

Hiện nay, thép cũng như các sản phẩm từ thép đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng và nhiều ngành khác, trong đó có thép tấm. Thép tấm đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về kỹ thuật và đảm bảo chất lượng cho công trình. Vậy bảng giá thép tấm như thế nào? Đắt hay rẻ? hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây.

Giới thiệu về thép tấm

Trước khi đi tìm kiếm thông tin về bảng giá thép tấm hãy thử hiểu rõ hơn về dòng sản phẩm này. Thép tấm là loại thép dạng tấm, có hình dạng từng miếng, đáp ứng nhu cầu của một số ngành nhất định. Thép tấm được gia công để phục vụ các ngành như đóng tàu, bồn xăng dầu, xây dựng, dân dụng, công nghệ ô tô,… 

Để có thể tạo ra thép tấm, đòi hỏi công nghệ và trình độ lao động cao, quy trình sản xuất, gia công rất phức tạp. Loại thép này được tạo ra dựa trên 2 thành phần chính là cacbon và sắt sau đó được cán mỏng và đổ vào khuôn.

Là loại kim loại mạnh, thép tấm có ưu điểm với độ bền cao, cứng, khả năng chịu lực cực tốt vì vậy ít cong vênh, méo mó, có khả năng đàn hồi.

Thép tấm là loại thép chắc chắn, có độ bền cao và chịu lực tốt     

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều loại thép tấm khác nhau với nhiều ưu điểm nổi trội như: thép tấm mạ kẽm, thép tấm inox 304, thép tấm chống trượt, thép tấm 3 ly,… Vì là ở dạng tấm nên thép tấm khá nặng. Đơn trọng thép tấm khoảng 40 kg/ m3 tùy độ dày.

Bảng giá thép tấm mới nhất hiện nay

Tìm hiểu giá thép tấm qua các năm

Giá thép tấm qua nhiều năm khá ổn định. Giá thép tấm 2016  nếu tính theo đơn giá khoảng từ 12.000 VNĐ- 17.000 VNĐ/kg. Giá thép tấm 2017 khoảng 12.800 VNĐ – 18.000 VNĐ tùy từng loại.                                

Giá thép tấm 2018  nếu bao gồm cả phí VAT có giá từ 13.000 đồng – 18.5000 đồng/kg. Tuy nhiên, giá thép tấm 2019 đến nay ổn định ở mức từ 13.2000 VNĐ – 18.000 VNĐ/kg tùy từng loại.

Giá thép tấm mới nhất  hiện nay lại có nhiều biến động hơn so với các năm gần đây. Cụ thể, báo giá thép tấm mới nhất năm 2020 trên thị trường có nhiều thay đổi.

 Giá thép tấm có sự tăng nhẹ do sự chênh lệch giữa cung và cầu và do ảnh hưởng của cuộc chiến tranh thương mại giữa hai đất nước Mỹ – TRung Quốc. Đơn giá thép tấm mới nhất khoảng 13.200 VNĐ – 18.500 VND/kg. 

Bảng giá thép tấm các loại

Trên thị trường có hơn 3000 loại thép tấm, nhằm đáp ứng nhu cầu của người sử dụng. Mỗi loại có đơn giá khác nhau. Sau đây, hãy cùng tìm hiểu giá các loại thép hiện nay. 

Với giá cả các loại thép tấm như giá thép tấm 1 ly hay thép tấm dày 1mm, thép tấm 2mm hay thép tấm 1.5 ly,  giá thép tấm 2 ly, giá thép tấm 3mm hay giá thép tấm 3 ly, thay đổi tùy theo biến động của giá thép thế giới. 

Cụ thể,  giá thép tấm 1 ly  khoảng 15.000 đồng/kg. Giá thép tấm 2 ly khoảng 14.000 đồng/ kg. Giá thép tấm 3 ly khoảng 13.000 đồng/kg. Giá thép tấm 5mm   do động ở mức 12.500 đồng/ kg. Giá thép tấm 10mm khoảng 11.500 đồng,kg.

Thép tấm gân chống trượt cũng là loại thép khá phổ biến. Trên mặt có gân hoặc vân hoa nhằm chống trơn trượt và tạo độ nhám. Giá thép tấm chống trượt 3mm  nói riêng cũng như giá thép tấm chống trượt nói chung  khoảng 11.500 đồng/kg. 

Thép tấm inox 304 cũng được ưa chuộng trên thị trường.Nó còn được gọi là thép không gỉ. Giá thép tấm inox 304 dày từ 0.5mm – 6mm trở lên có giá dao động trong khoảng từ 50.0 00 – 70. 000 đồng/kg.

Thép tấm SS400 là loại thép cán nóng, được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp nặng ở nước ta. Giá thép tấm SS400 rơi vào khoảng 11.300 đồng– 12.000 đồng/kg. 

Thép tấm mạ kẽm có ưu điểm đàn hồi tốt, chịu lực tốt, ít cong vênh, không bị oxy hóa, được ứng dụng rộng rãi trong các ngành cơ khí, ô tô, thiết bị gia dụng. Báo giá thép tấm mạ kẽm khoảng 20.200 đồng/kg. Báo giá thép tấm mạ kẽm nhúng nóng hiện nay dao động 12.000 đồng- 15.500 đồng. 

Thép tấm được sử dụng khá phổ biến trong ngành xây dựng, cơ khí, đóng tàu, sản xuất ô tô,… Để thuận tiện cho quý khách hàng theo dõi, chúng tôi xin cập nhật bảng giá thép tấm mới nhất. Lưu ý: giá thép tấm thay đổi mỗi ngày. 

Quy cách thép tấm Tỷ trọng

(Kg)

Giá Kg

(đã VAT)

Giá tấm

(đã VAT) 

Tấm 3 x 1500 x 6000

(A36/SS400)

212 21.000 4.452.000
Tấm 4 x 1500 x 6000

(A36/SS400)

282 21.000 5.922.000
Tấm 5 x 1500 x 6000

(A36/SS400)

353,3 21.000 7.419.300
Tấm 6 x 1500 x 6000

(A36/SS400)

423,9 21.000 8.901.900
Tấm 8 x 1500 x 6000

(A36/SS400)

565,2 21.000 11.869.200
Tấm 10 x 1500 x 6000

(A36/SS400)

706,5 21.000 14.836.500
Tấm 12x1500x6000

(A36/SS400)

847,8 21.000 17.803.800
Tấm 14x1500x6000

(A36/SS400)

989,1 21.000 20.771.100
Tấm 16x1500x6000

(A36/SS400)

1130,4 21.000 23.738.400
Tấm 18x1500x6000

(A36/SS400)

1271,7 21.000 26.705.700
Tấm 20x1500x6000

(A36/SS400)

1413 21.000 29.673.000
Tấm 22x1500x6000

(A36/SS400)

1554,3 21.000 32.640.300
Tấm 25x1500x6000

(A36/SS400)

1766,3 21.000 37.092.300
Tấm 30x1500x6000

(A36/SS400)

2119,5 21.000 44.509.500
Tấm 5x1500x12000

(Q345/A572)

706,5 21.000 14.836.500
Tấm 6x1500x12000

(Q345/A572)

847,8 21.000 17.803.800
Tấm 8x1500x12000

(Q345/A572)

1130,4 21.000 23.738.400
Tấm 10x1500x12000

(Q345/A572)

1413 21.000 29.673.000
Tấm 12x1500x12000

(Q345/A572)

1695,6 21.000 35.607.600
Tấm 14x1500x12000

(Q345/A572)

1978,2 21.000 41.542.200
Tấm 16x1500x12000

(Q345/A572)

2260,8 21.000 47.476.800
Tấm 18x1500x12000

(Q345/A572)

2543,4 21.000 53.411.400
Tấm 20x1500x12000

(Q345/A572)

2826 21.000 59.346.000
Tấm 22x1500x12000

(Q345/A572)

3108,6 21.000 65.280.600
Tấm 25x1500x12000

(Q345/A572)

3532,5 21.000 74.182.500
Tấm 30x1500x12000

(Q345/A572)

4239 21.000 89.019.000
Tấm 5x2000x6000

(Q345/A572)

471 21.000 9.891.000
Tấm 6x2000x6000

(Q345/A572)

565,2 21.000 11.869.200
Tấm 8x2000x6000

(Q345/A572)

753,6 21.000 15.825.600
Tấm 10x2000x6000

(Q345/A572)

942 21.000 19.782.000
Tấm 12x2000x6000

(Q345/A572)

1130,4 21.000 23.738.400
Tấm 14x2000x6000

(Q345/A572)

1318,8 21.000 27.694.800
Tấm 16x2000x6000

(Q345/A572)

1507,2 21.000 31.651.200
Tấm 18x2000x6000

(Q345/A572)

1695,6 21.000 35.607.600
Tấm 25x2000x6000

(A36/SS400)

2355 21.000 49.455.000
Tấm 28x2000x6000

(A36/SS400)

2637 21.000 55.377.000
Tấm 30x2000x6000

(A36/SS400)

2826 21.000 59.346.000
Tấm 32x2000x6000

(A36/SS400)

3014,4 21.000 63.302.400
Tấm 35x2000x6000

(A36/SS400)

3297 21.000 69.237.000
Tấm 6x2000x12000

(A36/SS400)

1130,4 21.000 23.738.400
Tấm 8x2000x12000

(A36/SS400)

1507,2 21.000 31.651.200
Tấm 10x2000x12000

(A36/SS400)

1884 21.000 39.564.000
Tấm 12x2000x12000

(A36/SS400)

2260,8 21.000 47.476.800
Tấm 14x2000x12000

(A36/SS400)

2637,6 21.000 55.389.600
Tấm 16x2000x12000

(A36/SS400)

3014,4 21.000 63.302.400
Tấm 18x2000x12000

(A36/SS400)

3391,2 21.000 71.215.200
Tấm 20x2000x12000

(A36/SS400)

3768 21.000 79.128.000
Tấm 22x2000x12000

(A36/SS400)

4144 21.000 87.024.000
Tấm 25x2000x12000

(A36/SS400)

4710 21.000 98.910.000
Tấm 28x2000x12000

(A36/SS400)

5275,2 21.000 110.779.200
Tấm 30x2000x12000

(A36/SS400)

5652 21.000 118.692.000
Tấm 32x2000x12000

(A36/SS400)

6028,8 21.000 126.604.800
Tấm 35x2000x12000

(A36/SS400)

7536 21.000 158.256.000
Tấm 3x1500x6000

(Q345/A572)

247,3 21.000 5.193.300
Tấm 4x1500x6000

(Q345/A572)

282,6 21.000 5.934.600
Tấm 5x1500x6000

(Q345/A572)

353,3 21.000 7.419.300
Tấm 6x1500x6000

(Q345/A572)

423,9 21.000 8.901.900
Tấm 7x1500x6000

(Q345/A572)

494,6 21.000 10.386.600
Tấm 8x1500x6000

(Q345/A572)

565,2 21.000 11.869.200
Tấm 10x1500x6000

(Q345/A572)

706,5 21.000 14.836.500
Tấm 20x2000x6000

(Q345/A572)

1884 21.000 39.564.000
Tấm 25x2000x6000

(Q345/A572)

2355 21.000 49.455.000
Tấm 30x2000x6000

(Q345/A572)

2826 21.000 59.346.000
Tấm 6x2000x12000

(Q345/A572)

1130,4 21.000 23.738.400
Tấm 8x2000x12000

(Q345/A572)

1507,2 21.000 31.651.200
Tấm 10x2000x12000

(Q345/A572)

1884 21.000 39.564.000
Tấm 12x2000x12000

(Q345/A572)

2260,8 21.000 47.476.800
Tấm 14x2000x12000

(Q345/A572)

2637,6 21.000 55.389.600
Tấm 16x2000x12000

(Q345/A572)

3014,4 21.000 63.302.400
Tấm 18x2000x12000

(Q345/A572)

3391,2 21.000 71.215.200
Tấm 20x2000x12000

(Q345/A572)

3768 21.000 79.128.000
Tấm 25x2000x12000

(Q345/A572)

4710 21.000 98.910.000
Tấm 30x2000x12000

(Q345/A572)

5652 21.000 118.692.000

Bảng báo giá thép tấm gân

Quy cách thép tấm Tỷ trọng

(Kg)

Giá Kg

(đã VAT)

Giá tấm

(đã VAT)

Gân 3.0 x 1500 x 6000 (ss400) 239 21.000 5.019.000
Gân 4.0 x 1500 x 6000 (ss400) 309,6 21.000 6.501.600
Gân 5.0 x 1500 x 6000 (ss400) 380,3 21.000 7.986.300
Gân 6.0 x 1500 x 6000 (ss400) 450,9 21.000 9.468.900
Gân 8.0 x 1500 x 6000 (ss400) 592,2 21.000 12.436.200
Gân 10 x 1500 x 6000 (ss400) 733,5 21.000 15.403.500

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép tấm

  • Bị phụ thuộc nguồn cung phôi thép và thành phẩm từ nước ngoài đặc biệt là Trung Quốc. 
  • Nhập khẩu khó, sản lượng quặng trong nước để sản xuất thép chỉ đáp ứng được 10 – 15 % nhu cầu.
  • Nhu cầu xây dựng tăng cao.

0 ( 0 bình chọn )

Honghala

https://honghala.com
Công ty xây dựng Honghala chuyên nhận xây dựng nhà ở, xây dựng kho bãi, xưởng & các dịch vụ sửa chữa cải tạo nhà giá rẻ ở Hà Nội. Có hơn 10 năm kinh nghiệm

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm