Blog

1 Li bằng bao nhiêu mm, cm, micromet (µm), inch, dm, km?

97

1 Li bằng bao nhiêu mm, cm, nm, micromet (µm), inch, dm, m, hm, km? Chuyển đổi 1 li

Li là tên gọi khác của milimet – đơn vị đo chiều dài thuộc hệ mét, được sử dụng bởi Văn phòng Cân đo Quốc tế và nằm trong Hệ đo lường Quốc tế SI. 1 mm tương đương một phần trăm của centimet và một  phần nghìn của mét.

Dựa theo định nghĩa của Mét, li (milimet) là khoảng cách ánh sáng đi được trong 1/299792458000 giây.

1 li bằng bao nhiêu mm, cm, nm, micromet (µm), inch, dm, m, hm, km?

Theo thứ tự sắp xếp từ nhỏ tới lớn ta có: nm < µm < mm < cm < inch < dm < m < hm < km.

  • 1 li bằng 1 mm. Li chính là tên gọi khác của đơn vị đo milimet
  • 1 li = 1000000 nm (nanomet)
  • 1 li = 1000 µm (micromet)
  • 1 li = 0.1 cm
  • 1 li = 0.03937 inch
  • 1 li = 0.01 dm
  • 1 li = 0.001 m
  • 1 li = 0.00001 hm
  • 1 li = 0.000001 km (1 x 10-6 )

Bảng tra cứu chuyển đổi từ Li sang cm, dm, inch, mét

Li (mm) Cm Dm Inch Mét
1 0.1 0.01 0.039 0.001
2 0.2 0.02 0.078 0.002
3 0.3 0.03 0.117 0.003
4 0.4 0.04 0.156 0.004
5 0.5 0.05 0.195 0.005
6 0.6 0.06 0.234 0.006
7 0.7 0.07 0.273 0.007
8 0.8 0.08 0.312 0.008
9 0.9 0.09 0.351 0.009
10 1 0.1 0.39 0.01

HOnghala vừa giúp bạn tìm hiểu về cách quy đổi đơn vị “Li” ra các đơn vị đo độ dài quen thuộc khác. Hy vọng bài viết mang lại cho bạn những thông tin hữu ích.

0 ( 0 bình chọn )

Honghala

https://honghala.com
Công ty xây dựng Honghala chuyên nhận xây dựng nhà ở, xây dựng kho bãi, xưởng & các dịch vụ sửa chữa cải tạo nhà giá rẻ ở Hà Nội. Có hơn 10 năm kinh nghiệm

Ý kiến bạn đọc (0)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm